the onus is on sb to do sth
Dùng để nói rằng trách nhiệm làm gì đó là thuộc về ai hoặc tổ chức nào.
Trách nhiệm bảo vệ các sinh vật dễ bị tổn thương thuộc về con người.
Trách nhiệm bảo đảm cơ hội học đại học cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn thuộc về chính phủ.
Trách nhiệm bảo vệ hành tinh thuộc về tất cả chúng ta.
Trách nhiệm kiểm tra thông tin thuộc về người tiêu dùng.
Việc chăm sóc người cao tuổi là trách nhiệm của chính phủ.
Trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên mạng thuộc về các bậc phụ huynh.
Một số người cho rằng trách nhiệm quản lý tài chính một cách khôn ngoan thuộc về mỗi cặp đôi, thay vì chạy theo các kỳ vọng xã hội.
Một số người lập luận rằng trách nhiệm chính trong việc giải quyết vấn đề này thuộc về các quốc gia công nghiệp phát triển.
Ban giám hiệu nhà trường có trách nhiệm tạo ra một hình thức nhận xét công bằng và hiệu quả.
Trách nhiệm bảo tồn đa dạng sinh học của hành tinh không chỉ thuộc về các quốc gia có rừng. Nó thuộc về toàn thể cộng đồng quốc tế, những người cùng hưởng lợi từ các hệ sinh thái lành mạnh.
Trách nhiệm chống lại "tẩy xanh" không chỉ thuộc về các nhà làm luật. Thay vào đó, nó đòi hỏi một nỗ lực chung từ các phương tiện truyền thông trong việc điều tra, các tổ chức phi chính phủ trong việc giám sát, và người tiêu dùng trong việc lựa chọn một cách thông thái.