Tắc nghẽn giao thôngKhóPattern: the absence
Pattern

the absence of sth + verb

Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.

Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa

Biến thể:

in the absence of sth + [clause]

Việc thiếu vắng các lựa chọn giao thông công cộng đáng tin cậy và giá cả phải chăng khiến cho phí tắc nghẽn trở thành một hình phạt không công bằng đối với những người đi làm có thu nhập thấp.