Practice: "Sự thiếu vắng cảm giác bình yên trong tâm hồn thườ..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Sự thiếu vắng cảm giác bình yên trong tâm hồn thường khiến cá nhân khó có thể cảm nhận được niềm hạnh phúc thực sự.
Thử sử dụng các cụm từ "absence of" (sự thiếu vắng), "inner peace" (bình yên trong tâm hồn), "genuine happiness" (hạnh phúc thực sự) cùng với cấu trúc "make it difficult for someone to do something."