Practice: "Sự thiếu vắng các tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất dự..."
KhóPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Sự thiếu vắng các tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất dựa trên kết quả đầu ra và một văn hóa tin tưởng lẫn nhau trong các doanh nghiệp mới khởi nghiệp không chỉ làm gia tăng áp lực vi quản lý mà còn trực tiếp kìm hãm sự sáng tạo cũng như khả năng tự chủ của đội ngũ nhân sự nòng cốt.
Thử sử dụng các cụm từ "outcome-based performance metrics" (tiêu chuẩn đánh giá dựa trên kết quả đầu ra), "micromanagement" (vi quản lý), "stifle" (kìm hãm) và áp dụng cấu trúc "Not only... but also..." để diễn đạt các tác động song song trong câu.