Practice: "Lãi suất ngân hàng tăng cao, điều này đồng nghĩa v..."
VừaPattern: this means that
Pattern
[sentence]. This means that [clause]
Dùng để nói về kết quả của một việc gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
[clause], meaning that [clause]
[clause], which means that [clause]
Lãi suất ngân hàng tăng cao, điều này đồng nghĩa với việc chi phí vay vốn của doanh nghiệp sẽ trở nên đắt đỏ hơn.
Bạn có thể sử dụng "interest rates" (lãi suất), "borrowing costs" (chi phí vay vốn) và cấu trúc mệnh đề quan hệ dùng "which" để giải thích cho cả vế phía trước.