Practice: "Việc thiếu các công nghệ bảo quản tiên tiến khiến ..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Việc thiếu các công nghệ bảo quản tiên tiến khiến tỷ lệ thất thoát lương thực sau thu hoạch tại nhiều quốc gia vẫn còn ở mức cao.
Thử dùng các cụm từ "advanced preservation technologies" (công nghệ bảo quản tiên tiến), "post-harvest food loss" (thất thoát lương thực sau thu hoạch) và cấu trúc "the lack of something + makes something + adjective/remain + adjective."