Practice: "Việc thiếu vắng các không gian xanh trong quy hoạc..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Việc thiếu vắng các không gian xanh trong quy hoạch đô thị làm trầm trọng thêm tình trạng ô nhiễm và đảo nhiệt đô thị.
Thử dùng các từ "absence" (sự thiếu vắng), "urban planning" (quy hoạch đô thị), "exacerbate" (làm trầm trọng thêm) và cụm "urban heat island effect" (hiệu ứng đảo nhiệt đô thị).