VừaPattern: give rise to
Pattern

[subject] + give(s) rise to + noun

Dùng để diễn đạt rằng một sự việc tạo ra hoặc làm phát sinh một điều gì đó. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật.

Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa

Biến thể:

[subject] + give(s) rise to + noun + that/which [clause]

Quá trình đô thị hóa nhanh chóng tại các quốc gia đang phát triển đã làm phát sinh tình trạng thiếu hụt nhà ở và sự mở rộng của các khu định cư tự phát.
Thử sử dụng các cụm từ "rapid urbanization" (đô thị hóa nhanh chóng), "give rise to" (làm phát sinh), "informal settlements" (khu định cư tự phát) và dùng thì hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh hệ quả kéo dài đến hiện tại.