Practice: "Sự thiếu vắng các tương tác trực tiếp tại nơi làm ..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Sự thiếu vắng các tương tác trực tiếp tại nơi làm việc có thể làm giảm đáng kể cảm giác gắn kết của nhân viên đối với văn hóa doanh nghiệp.
Thử dùng các từ như "absence" (sự thiếu vắng), "face-to-face interaction" (tương tác trực tiếp), "significantly diminish" (làm giảm đáng kể) và cụm từ "sense of belonging" (cảm giác gắn kết).