Practice: "Sự thiếu vắng các chế tài nghiêm khắc đối với ô nh..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Sự thiếu vắng các chế tài nghiêm khắc đối với ô nhiễm nhựa đang làm xói mòn nỗ lực bảo vệ hệ sinh thái biển.
Thử dùng các từ "absence" (sự thiếu vắng), "stringent sanctions" (chế tài nghiêm khắc), "undermine" (làm xói mòn) và cấu trúc "efforts to protect sth."