Practice: "Chính phủ đang khuyến khích sử dụng điện mặt trời,..."
VừaPattern: this means that
Pattern
[sentence]. This means that [clause]
Dùng để nói về kết quả của một việc gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
[clause], meaning that [clause]
[clause], which means that [clause]
Chính phủ đang khuyến khích sử dụng điện mặt trời, điều này đồng nghĩa với việc an ninh năng lượng quốc gia sẽ được củng cố.
Thử dùng các từ "promote" (khuyến khích), "solar power" (điện mặt trời), "energy security" (an ninh năng lượng) và cấu trúc mệnh đề quan hệ với "which" để thay thế cho cả ý phía trước.