Practice: "Việc thiếu sự đa dạng sinh học trong các khu rừng ..."
VừaPattern: the absence
Pattern
the absence of sth + verb
Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.
Sử dụng đúng pattern này trong bài làm của bạn để đạt điểm tối đa
Biến thể:
in the absence of sth + [clause]
Việc thiếu sự đa dạng sinh học trong các khu rừng trồng mới có thể làm giảm khả năng phục hồi của hệ sinh thái trước các biến đổi cực đoan.
Thử dùng các từ "lack of biodiversity" (thiếu sự đa dạng sinh học), "resilience" (khả năng phục hồi), "extreme changes" (biến đổi cực đoan) và cấu trúc "reduce the ability of something to do something."