Khám phá pattern

Quay lại
be predicated on
11 bài412 lượt làm74% thành công (cộng đồng)Khó
[sentence]. This is predicated on the assumption / belief / notion / idea / fact that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để cho biết ý trong câu trước là dựa trên cái gì (giả định/niềm tin/quan niệm/ý tưởng/thực tế...)

Bắt đầu
compared to / with
1 bài7 lượt làm71% thành công (cộng đồng)Dễ
Compared to/with [noun], [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để so sánh trực tiếp hai đối tượng, nhấn mạnh sự khác biệt hoặc tương đồng.

Bắt đầu
direct object and indirect object
21 bài984 lượt làm67% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + [verb] + [indirect object] + [direct object]

Khi nào sử dụng:

Diễn tả hành động mà chủ ngữ thực hiện, tác động lên đối tượng trực tiếp (direct object) và chuyển/hướng đến đối tượng gián tiếp (indirect object).

Bắt đầu
due to / owing to
1 bài2 lượt làm50% thành công (cộng đồng)Vừa
due to / owing to + noun/Ving, [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nêu nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc. "Due to" và "owing to" có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết trường hợp.

Bắt đầu
end (aim/purpose)
16 bài195 lượt làm78% thành công (cộng đồng)Vừa
[sentence]. To this end, [clause].

Khi nào sử dụng:

Dùng khi muốn nói về cách để đạt được điều hoặc mục tiêu được nhắc tới trong câu trước.

Bắt đầu
give rise to
3 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + give(s) rise to + noun

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt rằng một sự việc tạo ra hoặc làm phát sinh một điều gì đó. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật.

Bắt đầu
granted & nevertheless
19 bài261 lượt làm88% thành công (cộng đồng)Khó
granted/admittedly, one might argue/contend that [clause]. nevertheless, [sentence]

Khi nào sử dụng:

Dùng để ghi nhận luận điểm phản đề, nhưng sau đó nêu điểm tương phản để nhấn mạnh cái quan trọng hơn cần chú ý.

Bắt đầu
intransitive verb
83 bài1023 lượt làm82% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [intransitive verb]

Khi nào sử dụng:

Intransitive verb là nội động từ, không cần có một tân ngữ (object) trực tiếp theo sau.

Bắt đầu
it is ... to
42 bài1103 lượt làm83% thành công (cộng đồng)Dễ
it + [be] + [adjective] + (for sb/sth) + to do sth

Khi nào sử dụng:

Dùng khi muốn đưa ra lời bình luận hoặc đánh giá (thông qua tính từ) về một hành động cụ thể, hoặc nhấn mạnh tính chất của nó.

Bắt đầu
it is...that (cleft)
22 bài129 lượt làm64% thành công (cộng đồng)Dễ
it + [be] + [emphasized element] + that + [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nhấn mạnh và nêu bật một thành phần cụ thể trong câu như người, vật, thời gian, địa điểm, hoặc lý do.

Bắt đầu
it should not be
20 bài422 lượt làm78% thành công (cộng đồng)Vừa
it should not be assumed / forgotten / overlooked that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt ý "chúng ta không nên cho rằng/quên rằng" hoặc "chúng ta phải nhớ rằng/chú ý rằng".

Bắt đầu
linking verb
33 bài1049 lượt làm73% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [linking verb] + [complement (adj/n)]

Khi nào sử dụng:

Nối chủ ngữ và bổ ngữ để xác định danh tính, mô tả trạng thái v.v.

Bắt đầu
not only...but also
19 bài260 lượt làm62% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [verb] + not only [element] but also [element]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nhấn mạnh hai yếu tố, trong đó yếu tố thứ hai quan trọng hoặc bất ngờ hơn yếu tố đầu tiên.

Bắt đầu
not to mention
18 bài123 lượt làm61% thành công (cộng đồng)Vừa
[clause], not to mention [noun/noun phrase]

Khi nào sử dụng:

Dùng để thêm một (vài) yếu tố bổ sung nhằm củng cố luận điểm chính, nhấn mạnh rằng còn có thêm điều khác nữa cần được xem xét, làm cho vấn đề trở nên đáng kể hơn.

Bắt đầu
object complement
7 bài102 lượt làm74% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [verb] + [object] + [complement (adj/n)]

Khi nào sử dụng:

Bổ sung thông tin để hoàn chỉnh nghĩa của tân ngữ (object), mô tả trạng thái, đặc điểm, hoặc danh tính của tân ngữ.

Bắt đầu
rather than
1 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Khó
Rather than + Ving/noun, [subject] + [verb]

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt sự lựa chọn — chọn làm một điều thay vì một điều khác. Thường dùng khi muốn nhấn mạnh lựa chọn tốt hơn.

Bắt đầu
second conditional
6 bài149 lượt làm73% thành công (cộng đồng)Vừa
if + [clause: past simple verb], [clause: would / could / might / should + verb]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói về một tình huống giả định trong hiện tại hoặc tương lai. Hữu ích khi nói về một tình huống thay thế giả định, hay một kết quả tiềm năng (chẳng hạn khi đưa ra giải pháp).

Bắt đầu
so that
1 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Vừa
[clause] + so that + [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nêu mục đích hoặc kết quả mong muốn của một hành động. Theo sau "so that" là một mệnh đề đầy đủ (khác với "in order to" theo sau bằng động từ nguyên mẫu).

Bắt đầu
stem from
1 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + stem(s) from + noun/Ving

Khi nào sử dụng:

Dùng để chỉ ra nguồn gốc sâu xa của một vấn đề. Mang sắc thái trang trọng hơn "result from", thường dùng trong văn viết học thuật.

Bắt đầu
tend to
5 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + tend(s) to + verb

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói về một xu hướng hoặc thói quen chung, không phải lúc nào cũng đúng nhưng thường xảy ra. Rất hữu ích để tránh nói quá tuyệt đối.

Bắt đầu
the absence
24 bài476 lượt làm74% thành công (cộng đồng)Vừa
the absence of sth + verb

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.

Bắt đầu
the fact that
1 bài0 lượt làm0% thành công (cộng đồng)Dễ
The fact that [clause] + [verb]

Khi nào sử dụng:

Dùng để biến một mệnh đề thành danh ngữ, cho phép sử dụng nó làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Rất hữu ích khi muốn nhấn mạnh một sự thật.

Bắt đầu
the more...the more
7 bài125 lượt làm60% thành công (cộng đồng)Dễ
The + [comparative adjective] + [subject] + [verb], the + [comparative adjective] + [subject] + [verb]

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt mối quan hệ tỷ lệ thuận - khi một điều tăng/giảm thì điều kia cũng tăng/giảm theo. Các biến thể có thể kết hợp linh hoạt với nhau, ví dụ: "The more you practice (biến thể 2), the faster you become (pattern chính)" hoặc "The less time you have (biến thể 1), the harder you must work (biến thể 3)."

Bắt đầu
the onus
12 bài209 lượt làm76% thành công (cộng đồng)Vừa
the onus is on sb to do sth

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói rằng trách nhiệm làm gì đó là thuộc về ai hoặc tổ chức nào.

Bắt đầu
thereby
46 bài330 lượt làm80% thành công (cộng đồng)Vừa
[clause], thereby V-ing

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt kết quả của hành động hoặc sự việc trong mệnh đề trước.

Bắt đầu
this means that
16 bài271 lượt làm83% thành công (cộng đồng)Khó
[sentence]. This means that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói về kết quả của một việc gì đó.

Bắt đầu
transitive verb
63 bài768 lượt làm78% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [transitive verb] + [object]

Khi nào sử dụng:

Transitive verb là ngoại động từ, bắt buộc phải có một tân ngữ (object) trực tiếp theo sau. Giữa ngoại động từ và tân ngữ của nó không thể có giới từ (e.g. affect sb/sth, NOT affect to sb/sth; discuss an issue, NOT discuss about an issue)

Bắt đầu