Khám phá pattern

Quay lại
be predicated on
9 bài87 lượt làm82% thành công (cộng đồng)Khó
[sentence]. This is predicated on the assumption / belief / notion / idea / fact that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để cho biết ý trong câu trước là dựa trên cái gì (giả định/niềm tin/quan niệm/ý tưởng/thực tế...)

Bắt đầu
direct object and indirect object
20 bài202 lượt làm81% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + [verb] + [indirect object] + [direct object]

Khi nào sử dụng:

Diễn tả hành động mà chủ ngữ thực hiện, tác động lên đối tượng trực tiếp (direct object) và chuyển/hướng đến đối tượng gián tiếp (indirect object).

Bắt đầu
end (aim/purpose)
7 bài42 lượt làm86% thành công (cộng đồng)Vừa
[sentence]. To this end, [clause].

Khi nào sử dụng:

Dùng khi muốn nói về cách để đạt được điều hoặc mục tiêu được nhắc tới trong câu trước.

Bắt đầu
granted & nevertheless
14 bài73 lượt làm92% thành công (cộng đồng)Khó
granted/admittedly, one might argue/contend that [clause]. nevertheless, [sentence]

Khi nào sử dụng:

Dùng để ghi nhận luận điểm phản đề, nhưng sau đó nêu điểm tương phản để nhấn mạnh cái quan trọng hơn cần chú ý.

Bắt đầu
intransitive verb
83 bài480 lượt làm84% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [intransitive verb]

Khi nào sử dụng:

Intransitive verb là nội động từ, không cần có một tân ngữ (object) trực tiếp theo sau.

Bắt đầu
it is ... to
32 bài284 lượt làm92% thành công (cộng đồng)Dễ
it + [be] + [adjective] + (for sb/sth) + to do sth

Khi nào sử dụng:

Dùng khi muốn đưa ra lời bình luận hoặc đánh giá (thông qua tính từ) về một hành động cụ thể, hoặc nhấn mạnh tính chất của nó.

Bắt đầu
it should not be
15 bài118 lượt làm84% thành công (cộng đồng)Vừa
it should not be assumed / forgotten / overlooked that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt ý "chúng ta không nên cho rằng/quên rằng" hoặc "chúng ta phải nhớ rằng/chú ý rằng".

Bắt đầu
linking verb
32 bài457 lượt làm80% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + [linking verb] + [complement (adj/n)]

Khi nào sử dụng:

Nối chủ ngữ và bổ ngữ để xác định danh tính, mô tả trạng thái v.v.

Bắt đầu
object complement
4 bài39 lượt làm77% thành công (cộng đồng)Vừa
[subject] + [verb] + [object] + [complement (adj/n)]

Khi nào sử dụng:

Bổ sung thông tin để hoàn chỉnh nghĩa của tân ngữ (object), mô tả trạng thái, đặc điểm, hoặc danh tính của tân ngữ.

Bắt đầu
second conditional
5 bài43 lượt làm72% thành công (cộng đồng)Vừa
if + [clause: past simple verb], [clause: would / could / might / should + verb]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói về một tình huống giả định trong hiện tại hoặc tương lai. Hữu ích khi nói về một tình huống thay thế giả định, hay một kết quả tiềm năng (chẳng hạn khi đưa ra giải pháp).

Bắt đầu
the absence
17 bài189 lượt làm78% thành công (cộng đồng)Vừa
the absence of sth + verb

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt tình trạng thiếu cái gì đó.

Bắt đầu
the onus
11 bài73 lượt làm84% thành công (cộng đồng)Vừa
the onus is on sb to do sth

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói rằng trách nhiệm làm gì đó là thuộc về ai hoặc tổ chức nào.

Bắt đầu
thereby
29 bài96 lượt làm88% thành công (cộng đồng)Vừa
[clause], thereby V-ing

Khi nào sử dụng:

Dùng để diễn đạt kết quả của hành động hoặc sự việc trong mệnh đề trước.

Bắt đầu
this means that
10 bài100 lượt làm86% thành công (cộng đồng)Khó
[sentence]. This means that [clause]

Khi nào sử dụng:

Dùng để nói về kết quả của một việc gì đó.

Bắt đầu
transitive verb
62 bài358 lượt làm80% thành công (cộng đồng)Dễ
[subject] + [transitive verb] + [object]

Khi nào sử dụng:

Transitive verb là ngoại động từ, bắt buộc phải có một tân ngữ (object) trực tiếp theo sau. Giữa ngoại động từ và tân ngữ của nó không thể có giới từ (e.g. affect sb/sth, NOT affect to sb/sth; discuss an issue, NOT discuss about an issue)

Bắt đầu